other

Bột Citicoline CAS 987-78-0

Citicoline Natri, còn được gọi là cytidine diphosphate-choline (CDP-Choline) & cytidine 5'-diphosphocholine là thuốc kích thích tâm thần/nootropic. Nó là chất trung gian trong việc tạo ra phosphatidylcholine từ choline. Các nghiên cứu cho thấy chất bổ sung CDP-choline làm tăng mật độ thụ thể dopamine và gợi ý rằng bổ sung choline CDP giúp ngăn ngừa suy giảm trí nhớ do điều kiện môi trường kém. Nghiên cứu sơ bộ đã phát hiện ra rằng chất bổ sung citicoline giúp cải thiện sự tập trung và năng lượng tinh thần và có thể hữu ích trong điều trị bệnh rối loạn thiếu tập trung.
  • CAS #:

    987-78-0
  • Giấy chứng nhận:

    GMP, ISO 9001, HALAL, KOSHER
  • Thông số kỹ thuật:

    99%
  • Thanh toán:

    L/C,T/T,D/P,Western Union,Paypal,Money Gram


Giới thiệu: 

Citicoline Natri, còn được gọi là cytidine diphosphate-choline (CDP-Choline) & cytidine 5'-diphosphocholine là thuốc kích thích tâm thần/nootropic. Nó là chất trung gian trong việc tạo ra phosphatidylcholine từ choline. Các nghiên cứu cho thấy chất bổ sung CDP-choline làm tăng mật độ thụ thể dopamine và gợi ý rằng bổ sung choline CDP giúp ngăn ngừa suy giảm trí nhớ do điều kiện môi trường kém. Nghiên cứu sơ bộ đã phát hiện ra rằng chất bổ sung citicoline giúp cải thiện sự tập trung và năng lượng tinh thần và có thể hữu ích trong điều trị bệnh rối loạn thiếu tập trung.


Ứng dụng:

Citicoline (CDP Choline) là tiền chất của phosphatidylcholine. Là một loại phospholipid, phosphatidylcholine là thành phần quan trọng của màng tế bào. Khi dùng bằng đường uống, Citicoline (CDP Choline) được chuyển hóa để tạo ra nucleotide, uridine và choline tự do. Uridine và choline vượt qua hàng rào máu não, kết hợp với phospholipid màng não và tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh trong hệ thần kinh trung ương, bao gồm tổng hợp acetylcholine, noradrenaline và dopamine. Trong não, Citicoline (CDP Choline) ổn định màng tế bào và ức chế sự hình thành các axit béo tự do gây độc tế bào.


Chức năng:

1. Citicoline Natri là một chất hóa học não xuất hiện tự nhiên trong cơ thể.
2. Là một loại thuốc, Citicoline được dùng bằng đường uống dưới dạng thuốc bổ sung hoặc tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm.
3. Citicoline Natri được sử dụng cho bệnh Alzheimer và các loại bệnh mất trí nhớ khác, chấn thương đầu, bệnh mạch máu não như đột quỵ, mất trí nhớ do tuổi tác, bệnh Parkinson và bệnh tăng nhãn áp.


để lại lời nhắn
Nếu Bạn quan tâm đến các sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, xin vui lòng để lại tin nhắn ở đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn ngay khi chúng tôi có thể.
Những sảm phẩm tương tự
dimethyl sulfoxide
Dimethyl Sulfoxide DMSO
Sự chỉ rõ Các bài kiểm tra Tiêu chuẩn Độ tinh khiết (DMSO) 99,9% phút Điểm kết tinh 18,1 ℃ phút Độ ẩm Tối đa 0,1% Giá trị axit Tối đa 0,03mgKOH / g Chỉ số khúc xạ (20 ℃) 1,4775-1,4790 Truyền (400mm) 96 phút Ứng dụng Dimethyl sulfoxide được sử dụng rộng rãi làm dung môi của cả quá trình chiết xuất và phản ứng cũng như chất trung gian để tổng hợp hóa chất dệt và hóa chất nông nghiệp. Đóng gói và Bảo quản Đóng gói Trong thùng nhựa rỗng 225kg hoặc IBC ròng 1100kg Bảo quản Giữ kín. Lưu trữ ở nơi khô thoáng. Thông tin an toàn Không nguy hiểm cho vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không, đường biển và đường bộ. Thông tin chi tiết về an toàn có trong mỗi Bảng Dữ liệu An toàn Vật liệu, có thể lấy từ công ty của chúng tôi.
Xem thêm
Crospovidone
Sản xuất Cung cấp Bột Crospovidone XL LOẠI А
Crospovidone, còn được gọi là polyvinylpyrrolidone liên kết ngang (PVP), là một loại polymer tổng hợp được tạo ra từ quá trình trùng hợp các monome vinylpyrrolidone. Nó là một loại bột màu trắng, không mùi và không vị, có đặc tính hấp thụ nước tuyệt vời. Crospovidone không hòa tan trong nước nhưng trương nở nhanh chóng, tạo thành chất đặc giống như gel, khiến nó có giá trị cao trong nhiều ứng dụng.
Xem thêm
Paricalcitol
Bột Paricalcitol CAS 131918-61-1 với chất lượng tốt
Bột Paricalcitol là một chất hóa học thuộc nhóm chất tương tự vitamin D. Nó là một chất kích hoạt tổng hợp và chọn lọc của thụ thể vitamin D. Bột Paricalcitol chủ yếu được sử dụng trong điều trị cường cận giáp thứ phát, một tình trạng thường thấy ở những bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính. Nó giúp điều chỉnh mức độ hormone tuyến cận giáp và duy trì cân bằng khoáng chất trong cơ thể.
Xem thêm
Shark Cartilage Powder
Bột sụn cá mập
Bột chiết xuất sụn cá mập là một chất bổ sung chế độ ăn uống có nguồn gốc từ sụn của cá mập. Sụn ​​thường được lấy từ nhiều loài cá mập khác nhau, bao gồm cả cá mập biển sâu. Dịch chiết được chế biến thành dạng bột để tiêu thụ.
Xem thêm
Methyl vinyl ether
Nhà máy cung cấp Methyl vinyl ether với giá rẻ
Metyl vinyl ete là một hợp chất hữu cơ có ứng dụng đa dạng. Dưới đây là phần giới thiệu ngắn gọn về metyl vinyl ete: Metyl vinyl ete là một chất lỏng không màu có mùi giống như ete đặc biệt. Nó là một hợp chất quan trọng trong hóa học hữu cơ và được sử dụng trong các quy trình và ứng dụng khác nhau.
Xem thêm
Hemp Seed Oil các nhà cung cấp
Dầu hạt lanh
Dầu hạt lanh, còn được gọi là dầu hạt lanh, có nguồn gốc từ hạt của cây lanh (Linum usitatissimum). Giàu axit alpha-linolenic (ALA), một loại axit béo omega-3 thiết yếu, dầu hạt lanh nổi tiếng vì nhiều lợi ích cho sức khỏe, bao gồm hỗ trợ sức khỏe tim mạch, giảm viêm và cải thiện sức khỏe làn da. Do tính chất tinh tế, dầu hạt lanh thường được ép lạnh để giữ lại giá trị dinh dưỡng và có sẵn ở nhiều dạng khác nhau, bao gồm cả chất bổ sung dạng lỏng và dạng viên mềm. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng ăn kiêng, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Là một loại dầu đa năng, dầu hạt lanh phục vụ cả mục đích dinh dưỡng và trị liệu, phục vụ những người tiêu dùng quan tâm đến sức khỏe và các nhà sản xuất đang tìm kiếm các thành phần tự nhiên chất lượng cao.
Xem thêm
Knotweed Extract
Nhà máy cung cấp Chiết xuất hà thủ ô hữu cơ Polygonum Cuspidatum Extract
Mô tả sản phẩm Chiết xuất hà thủ ô, còn được gọi là chiết xuất Polygonum cuspidatum, là một chiết xuất thực vật tự nhiên có nguồn gốc từ rễ của cây Polygonum cuspidatum. Với lịch sử sử dụng lâu đời trong y học cổ truyền Trung Quốc, Chiết xuất hà thủ ô rất giàu các hợp chất hoạt tính sinh học, bao gồm resveratrol, anthraquinones, và flavonoid. Cho dù được sử dụng như một chất bổ sung chế độ ăn uống, thành phần thực phẩm chức năng hay phụ gia chăm sóc da, Knotweed Extract mang lại những lợi ích sức khỏe tiềm năng và là một bổ sung có giá trị cho các ứng dụng khác nhau.
Xem thêm
Black Pepper Extract Piperine CAS 94-62-2 các nhà cung cấp
Chiết xuất hạt tiêu đen Piperine CAS 94-62-2
Piperine, một loại ancaloit được tìm thấy trong gai và nhựa dầu của cây tiêu, cũng có nồng độ cao trong vỏ quả tiêu. Piperine cũng được tìm thấy trong hạt tiêu đen và các loại cây tương tự, và mặc dù piperine thu được từ nguồn tự nhiên có độ tinh khiết khoảng 98%, nhưng nó được dùng để làm hóa chất và y tế.
Xem thêm

Nhấn vào đây để lại tin nhắn

để lại lời nhắn
Nếu Bạn quan tâm đến các sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, xin vui lòng để lại tin nhắn ở đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn ngay khi chúng tôi có thể.

Trang Chủ

Các sản phẩm

trong khoảng

tiếp xúc