Mô tả sản phẩm:
Liposomal Iron Pyrophosphate là một loại thực phẩm bổ sung dinh dưỡng tiên tiến được thiết kế để tăng cường hấp thu và sử dụng sắt trong cơ thể. Công thức tiên tiến này bao bọc sắt pyrophosphate trong liposome, giúp cải thiện sinh khả dụng và giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa thường gặp ở các loại thực phẩm bổ sung sắt truyền thống.
Chức năng:
Chức năng chính của Liposomal Iron Pyrophosphate là hỗ trợ nồng độ sắt khỏe mạnh ở những người dễ bị thiếu hụt hoặc cần bổ sung thêm. Sắt pyrophosphate, một dạng sắt có khả dụng sinh học cao, được vận chuyển hiệu quả đến các tế bào của cơ thể nhờ liposome, tạo điều kiện hấp thụ và sử dụng tối ưu. Bằng cách thúc đẩy quá trình hấp thu và vận chuyển sắt, sản phẩm này giúp chống lại tình trạng thiếu máu do thiếu sắt và hỗ trợ cân bằng sắt tổng thể trong cơ thể.
Ứng dụng:
Liposomal Iron Pyrophosphate được khuyến nghị cho những người được chẩn đoán mắc các bệnh lý thiếu sắt, chẳng hạn như thiếu máu, cũng như những người có nguy cơ thiếu sắt do các yếu tố như chế độ ăn uống kém, nhu cầu sắt tăng cao (ví dụ: trong thời kỳ mang thai hoặc hoạt động thể chất cường độ cao), hoặc các bệnh mãn tính ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ sắt. Thực phẩm bổ sung này đặc biệt có lợi cho những người đang tìm kiếm một giải pháp bổ sung sắt hiệu quả và dung nạp tốt, giúp giảm thiểu các tác dụng phụ thường gặp như táo bón thường gặp ở các loại thực phẩm bổ sung sắt thông thường.
1. Bột
2. Viên nén cứng
3. Viên nang
4. Viên nang mềm
Tại sao nên chọn LiposomalIron Pyrophosphate?
Sắt là một nguyên tố vi lượng thiết yếu cho cơ thể con người, tham gia vào quá trình tổng hợp hemoglobin và vận chuyển oxy, đóng vai trò quan trọng trong các chức năng bình thường của cơ thể. Hợp chất sắt chứa cả sắt (Fe2+) và sắt (Fe3+). Sắt (Fe2+) kém bền hơn, trong khi sắt (Fe3+) kém hấp thu, cả hai đều hạn chế sinh khả dụng của sắt.
Công nghệ liposome được sử dụng để đóng gói các hợp chất sắt bên trong lớp lipid kép.
So với các hợp chất sắt thông thường, khả năng hấp thụ sắt tương đối qua liposome tăng khoảng 4,3 lần.
Tính chất vật lý và hóa học tuyệt vời
Hàm lượng sắt Pyrophosphate là 50%, 70%. Hàm lượng sắt là 12%, 15%.
Phân bố kích thước hạt dưới TEM: Hình cầu đều đặn với phân bố kích thước hạt tốt, kích thước hạt trung bình 20nm.
Khả năng ứng dụng tốt
Sắt liposome (bột): Sắt pyrophosphat, sắt glycinat, sắt fumarat, sắt heme, v.v.
Sắt liposome (lỏng): Sắt glycinate, sắt gluconate
1. Bột
2. Viên nén
3. Viên nang cứng
4. Viên nang mềm
5. Chất lỏng uống
6. Dải
Kiểm tra hương vị cảm quan
Sắt lỏng dạng liposome có hiệu suất tuyệt vời về hương vị (82/88 điểm), độ đồng đều màu sắc (99,5%), khả năng tạo mùi (≥89%) và hiệu ứng che giấu vị (≥88%), đạt được bước đột phá về mặt cảm quan trong các chất bổ sung sắt.
Khuyến nghị sản phẩm dòng Liposome
|
Sản phẩm Liposome
|
Thông số kỹ thuật
|
Phospholipid
|
Xử lý
|
Hấp thụ tương đối
(Dữ liệu sinh khả dụng tương đối)
|
Khả dụng sinh học
|
|
Vitamin C
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
6,66 lần
|
1,32 lần
|
|
70%
|
7,86 lần
|
1,56 lần
|
|
85%
|
|
|
|
50%
|
Xịt khô
|
|
|
|
70%
|
|
|
|
85%
|
|
|
|
Glutathione
|
50%
|
|
Đông khô
|
|
12,94 lần
|
|
70%
|
|
|
2,62 lần
|
|
85%
|
Hoa hướng dương
|
|
|
|
50%
|
|
|
|
|
|
70%
|
|
Xịt khô
|
|
|
|
85%
|
|
|
|
|
|
NMN
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
5,95 lần
|
|
70%
|
|
|
|
80%
|
|
|
|
Curcumin
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
107,5 lần
|
30,71 lần
|
|
70%
|
|
|
|
Silymarin
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
18,26 lần
|
3,66 lần
|
|
Coenzyme Q10
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
19,92 lần
|
7,09 lần
|
|
70%
|
9,57 lần
|
3,41 lần
|
|
Resveratrol
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
14,02 lần
|
5,63 lần
|
|
70%
|
|
|
|
NAD+
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
9,3 lần
|
1,67 lần
|
|
70%
|
|
|
|
Sắt pyrophosphat
|
12%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
15%
|
|
|
|
12%
|
Xịt khô
|
|
|
|
15%
|
4,31 lần
|
|
|
Axit lipoic
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
Quercetin
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
19,85 lần
|
|
|
70%
|
|
|
|
ĐẬU HÀ LAN
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
70%
|
|
|
|
Berberin
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
70%
|
|
|
|
Vitamin D3
|
50%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
Canxi Ketoglutarate
|
70%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|
|
Magie citrat
|
60%
|
Hoa hướng dương
|
Đông khô
|
|
|